Chương trình đào tạo Chuyên ngành Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

CHUYÊN NGÀNH QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHIỆP VÀ ĐÔ THỊ 2022


STT

Mã HP

Tên học phần

Số

tín chỉ

Số tiết

Đơn vị thực hiện

Lý thuyết

TH/TN

A.

Khối kiến thức giáo dục đại cương

49

   

 

1

Học phần bắt buộc

45

   

 

1

BAS123

Triết học Mác-Lênin

3

45

0

BM. LLCT

2

BAS215

Kinh tế chính trị Mác-Lênin

2

30

0

3

BAS305

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

30

0

4

BAS217

Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam

2

30

0

5

BAS110

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

30

0

6

BAS0108

Đại số tuyến tính

2

30

0

Khoa KHCB

7

BAS109

Giải tích 1

4

60

0

8

BAS0205

Giải tích 2

3

45

0

9

BAS111

Vật lý 1

3

41

8

 

10

BAS112

Vật lý 2

3

41

8

11

BAS0105

Hóa học đại cương

2

27

6

12

ENG112

Tiếng Anh 1

3

45

0

13

ENG113

Tiếng Anh 2

3

45

0

14

ENG217

Tiếng Anh 3

3

45

0

15

FIM0106

Nhập môn ngành Kỹ thuật Môi trường

3

36

27

Khoa XD &MT

16

FIM207

Pháp luật đại cương

2

30

0

BM. LLCT

17

TEE0211

Tin học trong kỹ thuật

3

37

16

K. Điện tử

18

BAS0109

Giáo dục thể chất bắt buộc

30

 

Khoa KHCB

19

Giáo dục thể chất tự chọn (chọn 2 học phần)

 

19.1

B103CL1

Giáo dục thể chất tự chọn (Cầu lông 1)

0

30

   

19.2

B103BR1

Giáo dục thể chất tự chọn (Bóng rổ 1)

0

30

 

19.3

B103BĐ1

Giáo dục thể chất tự chọn (Bóng đá1)

0

30

 

19.4

B103BC1

Giáo dục thể chất tự chọn (Bóng chuyền 1)

0

30

 

20

Giáo dục Quốc phòng An ninh

0

   

 

21

Học phần bổ trợ tự chọn (Trải nghiệm- Kinh tế-VH-XH-MT)

4

   

 

21.1

TNUT123

Trải nghiệm thực tế

4

0

360

Khoa XD&MT

21.2

FIM0105 

Môi trường công nghiệp và phát triển bền vững

2

30

0

21.3

PED101

Logic

2

30

0

K. CN CĐ&ĐT

21.4

FIM401

Marketing 

2

30

0

K. KTCN

B


I.

Khối kiến thức liên ngành, cơ sở nhóm ngành, cơ sở ngành

61

   

 

I.1.

Kiến thức liên ngành

4

   

 

22

FIM501

Quản trị doanh nghiệp công nghiệp

2

30

0

K. KTCN

23

FIM413

Cấp thoát nước

2

30

0

K. XDMT

I.2.

Kiến thức cơ sở nhóm ngành

16

   

 

I.2.1

Học phần bắt buộc

     

 

24

MEC0106 

Hình họa và vẽ kỹ thuật

3

45

0

K. Cơ khí 

25

BAS203

Kỹ thuật thủy khí

2

25

10

K. KT

ôtô & MĐL

26

BAS204

Kỹ thuật nhiệt

2

25

10

27

FIM211

Hóa lý, hóa keo

3

45

0

K. KHCB

28

FIM346

Các quá trình và thiết bị trong công nghệ môi trường

3

45

0

Khoa

XD&MT

29

FIM0373

Vẽ kỹ thuật chuyên ngành

3

45

0

I.3.

Khối kiến thức cơ sở ngành

   

 

I.3.1

Học phần bắt buộc

41

   

 

30

FIM608

Hoá học môi trường

2

30

0

Khoa XD&MT

31

FIM0401

Hoá sinh môi trường

2

30

0

32

FIM308

Vi sinh ứng dụng trong công nghệ môi trường

3

45

0

33

FIM0379

Phân tích chất lượng môi trường

3

45

0

34

FIM201

Sinh thái học môi trường

3

45

0

35

FIM305

Kỹ thuật phản ứng

2

30

0

36

FIM0441

Đồ án I

1

0

60

37

FIM301

Các quá trình sản xuất cơ bản

3

45

0

38

FIM467

Thí nghiệm cơ sở ngành Kỹ thuật môi trường

2

0

60

39

FIM307

Độc học môi trường

2

30

0

40

WSH424

Thực tập cơ sở ngành Kỹ thuật môi trường

2

0

120

41

FIM0404

Quản lý chất thải rắn

3

45

0

42

FIM409

Quản lý môi trường

3

45

0

43

FIM0406

Kỹ thuật xử lý nước thải

3

45

0

44

FIM0371

Kỹ thuật kiểm soát ô nhiễm không khí

3

45

0

45

FIM0450

Quản lý chất thải nguy hại

2

30

0

46

FIM441

Đánh giá tác động Môi trường và rủi ro

2

30

0

II

Khối kiến thức chuyên ngành

   

 

II.2.1

Học phần bắt buộc

12

   

 

55

FIM410

Quan trắc và xử lý số liệu môi trường

3

45

0

Khoa

XD&MT

56

FIM0476

HSE – Sức khỏe, an toàn và môi trường công nghiệp

2

30

0

57

FIM0477

Đồ án II chuyên ngành QLMTCN và ĐT

1

0

60

58

FIM509

Luật và chính sách môi trường

2

30

0

59

FIM407

Nguyên lý sản xuất sạch hơn

2

30

0

60

FIM045

Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp

2

30

0

 

Thực tập và Đồ án tốt nghiệp

10

   

 

61

FIM580

TTTN cử nhân chuyên ngành QLMTCN và ĐT

3

0

180

Khoa

XD&MT

62

FIM584

ĐATN cử nhân chuyên ngành QLMTCN và ĐT

7

0

420

TỔNG CỘNG

132

   

 

III

 


 

Học phần bắt buộc

20

   

 

74

FIM0483

Quản lý chất lượng nước

2

30

0

Khoa

XD&MT

75

FIM0440

Chỉ thị sinh học môi trường

2

30

0

76

FIM0442

Tái chế chất thải

2

30

0

77

FIM0479

Kiểm toán môi trường

2

30

0

78

FIM0482

Quản lý chất lượng không khí

2

30

0

79

FIM0452

Ứng dụng mô hình hóa trong Công nghệ môi trường

3

45

0

80

FIM0481

Quy hoạch môi trường

2

30

0

81

FIM581

Thực tập kỹ thuật chuyên ngành QLMTCN và ĐT

3

0

180

82

FIM0443

Đồ án quản lý chất thải

2

0

120

 

Thực tập và Đồ án tốt nghiệp

12

   

 

83

FIM585

TTTN kỹ sư chuyên ngành QLMTCN và ĐT

5

0

300

Khoa

XD&MT

84

FIM586

ĐATN kỹ sư chuyên ngành QLMTCN và ĐT

7

0

420

Tổng cộng

154

   

 

STT Mã HP Tên học phần Số
tín chỉ Số tiết Điều kiện tiên quyết Đơn vị thực hiện
Lý thuyết TH/TN Tiên
quyết Học trước Song hành
A. Khối kiến thức giáo dục đại cương 49  
1 Học phần bắt buộc 45  
1 BAS123 Triết học Mác-Lênin 3 45 0 BM. LLCT
2 BAS215 Kinh tế chính trị Mác-Lênin 2 30 0
3 BAS305 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2 30 0
4 BAS217 Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam 2 30 0 BAS305
5 BAS110 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 30 0 BAS217
6 BAS0108 Đại số tuyến tính 2 30 0 Khoa KHCB
7 BAS109 Giải tích 1 4 60 0 BAS0108
8 BAS0205 Giải tích 2 3 45 0 BAS0108 BAS109
9 BAS111 Vật lý 1 3 41 8
10 BAS112 Vật lý 2 3 41 8 BAS111
11 BAS0105 Hóa học đại cương 2 27 6
12 ENG112 Tiếng Anh 1 3 45 0
13 ENG113 Tiếng Anh 2 3 45 0 ENG112
14 ENG217 Tiếng Anh 3 3 45 0 ENG112 ENG113
15 FIM0106 Nhập môn ngành Kỹ thuật Môi trường 3 36 27 Khoa XD &MT
16 FIM207 Pháp luật đại cương 2 30 0 BM. LLCT
17 TEE0211 Tin học trong kỹ thuật 3 37 16 K. Điện tử
18 BAS0109 Giáo dục thể chất bắt buộc 30 Khoa KHCB
19 Giáo dục thể chất tự chọn (chọn 2 học phần)
19.1 B103CL1 Giáo dục thể chất tự chọn (Cầu lông 1) 0 30
19.2 B103BR1 Giáo dục thể chất tự chọn (Bóng rổ 1) 0 30
19.3 B103BĐ1 Giáo dục thể chất tự chọn (Bóng đá1) 0 30
19.4 B103BC1 Giáo dục thể chất tự chọn (Bóng chuyền 1) 0 30
20 Giáo dục Quốc phòng An ninh 0  
21 Học phần bổ trợ tự chọn (Trải nghiệm- Kinh tế-VH-XH-MT) 4  
21.1 TNUT123 Trải nghiệm thực tế 4 0 360 FIM0106 Khoa XD&MT
21.2 FIM0105 Môi trường công nghiệp và phát triển bền vững 2 30 0
21.3 PED101 Logic 2 30 0 K. CN CĐ&ĐT
21.4 FIM401 Marketing  2 30 0 K. KTCN
B KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
I. Khối kiến thức liên ngành, cơ sở nhóm ngành, cơ sở ngành 61  
I.1. Kiến thức liên ngành 4  
22 FIM501 Quản trị doanh nghiệp công nghiệp 2 30 0 K. KTCN
23 FIM413 Cấp thoát nước 2 30 0 K. XDMT
I.2. Kiến thức cơ sở nhóm ngành 16  
I.2.1 Học phần bắt buộc  
24 MEC0106 Hình họa và vẽ kỹ thuật 3 45 0 K. Cơ khí 
25 BAS203 Kỹ thuật thủy khí 2 25 10 BAS0108 BAS109 K. KT 
ôtô & MĐL
26 BAS204 Kỹ thuật nhiệt 2 25 10 BAS0205 BAS111 BAS112 BAS0105
27 FIM211 Hóa lý, hóa keo 3 45 0 BAS0105 K. KHCB
28 FIM346 Các quá trình và thiết bị trong công nghệ môi trường 3 45 0 BAS203 BAS204
Khoa 
XD&MT
29 FIM0373 Vẽ kỹ thuật chuyên ngành 3 45 0 MEC010 FIM346 FIM0406
I.3. Khối kiến thức cơ sở ngành  
I.3.1 Học phần bắt buộc 41  
30 FIM608 Hoá học môi trường 2 30 0 FIM211
FIM346 BAS0105 Khoa XD&MT
31 FIM0401 Hoá sinh môi trường 2 30 0
32 FIM308 Vi sinh ứng dụng trong công nghệ môi trường 3 45 0 FIM0401
FIM346
33 FIM0379 Phân tích chất lượng môi trường 3 45 0 BAS0105
34 FIM201 Sinh thái học môi trường 3 45 0
35 FIM305 Kỹ thuật phản ứng 2 30 0 BAS0105 FIM211
36 FIM0441 Đồ án I 1 0 60 FIM346
MEC0106
BAS20 BAS204
37 FIM301 Các quá trình sản xuất cơ bản 3 45 0 FIM346 FIM305
38 FIM467 Thí nghiệm cơ sở ngành Kỹ thuật môi trường 2 0 60 FIM0379
FIM308 FIM304 
FIM307 FIM608
39 FIM307 Độc học môi trường 2 30 0 FIM608 FIM201  FIM0304 FIM308
40 WSH424 Thực tập cơ sở ngành Kỹ thuật môi trường 2 0 120 FIM201 FIM0379 FIM307 FIM308 FIM0304 FIM301 FIM346 FIM608
41 FIM0404 Quản lý chất thải rắn 3 45 0 FIM0379 FIM301 FIM307 FIM346
42 FIM409 Quản lý môi trường 3 45 0 FIM207 FIM0379 FIM301
43 FIM0406 Kỹ thuật xử lý nước thải 3 45 0 FIM301 FIM0379 FIM346
44 FIM0371 Kỹ thuật kiểm soát ô nhiễm không khí 3 45 0 FIM301 FIM0379 FIM46
45 FIM0450 Quản lý chất thải nguy hại 2 30 0 FIM305 FIM0379 FIM409 FIM0404
46 FIM441
Đánh giá tác động Môi trường và rủi ro 2 30 0 FIM409 FIM0404 FIM0406 FIM0371
II Khối kiến thức chuyên ngành  
II.2.1 Học phần bắt buộc 12  
55 FIM410 Quan trắc và xử lý số liệu môi trường 3 45 0 FIM0379 FIM467 FIM0404 FIM0406 FIM0371 FIM409 Khoa 
XD&MT
56 FIM0476 HSE – Sức khỏe, an toàn và môi trường công nghiệp 2 30 0 FIM0404 FIM0406 FIM0371 FIM409
57 FIM0477 Đồ án II chuyên ngành QLMTCN và ĐT 1 0 60 Đồ án I FIM0404 FIM0406 FIM0371 FIM409
58 FIM509 Luật và chính sách môi trường 2 30 0 FIM207 FIM0404 FIM0406 FIM0371 FIM409
59 FIM407 Nguyên lý sản xuất sạch hơn 2 30 0 FIM301 FIM409
60 FIM045 Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp 2 30 0 FIM0404 FIM0406 FIM0371 FIM409  FIM441
  Thực tập và Đồ án tốt nghiệp 10  
61 FIM580 TTTN cử nhân chuyên ngành QLMTCN và ĐT 3 0 180 Khoa 
XD&MT
62 FIM584 ĐATN cử nhân chuyên ngành QLMTCN và ĐT 7 0 420
TỔNG CỘNG 132  
III Khối kiến thức chuyên sâu đặc thù cấp bằng kỹ sư (32 Tín chỉ)  
  Học phần bắt buộc 20  
74 FIM0483 Quản lý chất lượng nước 2 30 0 FIM307 FIM0379 FIM0406 FIM409 FIM410 FIM045 Khoa 
XD&MT
75 FIM0440 Chỉ thị sinh học môi trường 2 30 0 FIM201 FIM307 FIM410
76 FIM0442 Tái chế chất thải 2 30 0 FIM0304, 
FIM 308
FIM0309 FIM305 FIM409
77 FIM0479 Kiểm toán môi trường 2 30 0 FIM441FIM509 FIM346 FIM 301
78 FIM0482 Quản lý chất lượng không khí 2 30 0 FIM509
FIM045 FIM409 FIM0371
79 FIM0452 Ứng dụng mô hình hóa trong Công nghệ môi trường 3 45 0 FIM0404 FIM0405 FIM0406 FIM0371 FIM0450
80 FIM0481 Quy hoạch môi trường 2 30 0 FIM509
FIM045 FIM409
81 FIM581 Thực tập kỹ thuật chuyên ngành QLMTCN và ĐT 3 0 180 WSH424
FIM0406 FIM0405 FIM0371 FIM0404 FIM413 FIM407 FIM441 FIM045
FIM0476
FIM509
82 FIM0443 Đồ án quản lý chất thải 2 0 120 FIM0477
FIM0404, FIM441, FIM0371, FIM0406,
FIM0481 FIM0450
FIM045
FIM509
FIM0479
  Thực tập và Đồ án tốt nghiệp 12  
83 FIM585 TTTN kỹ sư chuyên ngành QLMTCN và ĐT 5 0 300 Khoa 
XD&MT
84 FIM586 ĐATN kỹ sư chuyên ngành QLMTCN và ĐT 7 0 420
Tổng cộng 154  

Tin mới hơn

Tin cũ hơn