Kế hoạch đào tạo Chuyên ngành Kĩ thuật môi trường

KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO

CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT  MÔI TRƯỜNG  2022

Phương án 1 có 3 học kỳ chính (Cử nhân 11 kỳ; Kỹ sư: 13 kỳ) 

HỌC KỲ 1  

TT

Mã số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Số tiết TN/TH

Ghi chú

1

BAS123

Triết học Mác-Lênin

3

 

 

2

BAS0108

Đại số tuyến tính

2

 

 

3

ENG112

Tiếng Anh 1

3

 

 

4

FIM0106

Nhập môn ngành kỹ thuật môi trường

3

 

 

5

BAS0105

Hóa học đại cương

2

6

 

6

BAS0109

Giáo dục thể chất bắt buộc

 

 

 

Tổng số

13

 

 

HỌC KỲ 2

TT

Mã số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Số tiết TN/TH

Ghi chú

1

BAS109

Giải tích 1

4

 

 

2

ENG113

Tiếng Anh 2

3

 

 

3

BAS215

Kinh tế chính trị Mác-Lênin

2

 

 

4

BAS111

Vật lý 1

3

8

 

5

 

Giáo dục thể chất tự chọn

 

 

 

6

 

Giáo dục quốc phòng an ninh

 

 

 

Tổng số

12

 

 

HỌC KỲ 3

TT

Mã số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Số tiết TN/TH

Ghi chú

1

ENG217

Tiếng Anh 3

3

 

 

2

BAS0205

Giải tích 2

3

 

 

3

BAS112

Vật lý 2

3

8

 

4

Tự chọn văn hóa- xã hội- MT

4

 

 

 4.1

FIM0105

Môi trường CN và phát triển bền vững

2

 

 

 4.2

PED101

Logic

2

 

 

 4.3

PED0105

Giao tiếp kỹ thuật

2

 

 

 4.4

 TNUT123

Trải nghiệm thực tế

4

 

 

5

 

Giáo dục thể chất tự chọn

 

 

 

Tổng số

13

 

 

 

HỌC KỲ 4

TT

Mã số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Số tiết TN/TH

Ghi chú

1

BAS305

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

 

 

2

MEC0106

Hình họa và vẽ kỹ thuật

3

 

 

3

FIM201

Sinh thái học môi trường

3

 

 

4

FIM207

Pháp luật đại cương

2

 

 

5

FIM211

Hóa lý - hóa keo

3

 

 

Tổng số

13

 

 

HỌC KỲ 5

TT

Mã số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Số tiết TN/TH

Ghi chú

1

BAS217

Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam

2

 

 

2

BAS0301

Kỹ thuật nhiệt

2

10

 

3

BAS203

Kỹ thuật thủy khí

2

10

 

4

FIM0401

Hoá sinh môi trường

2

 

 

5

TEE0211

Tin học trong kỹ thuật

3

16

 

Tổng số

11

 

 

HỌC KỲ 6

TT

Mã số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Số tiết TN/TH

Ghi chú

1

FIM308

Vi sinh ứng dụng trong CNMT

3

 

 

2

BAS110

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

 

3

FIM608

Hoá học môi trường

2

 

 

4

FIM346

Các quá trình và thiết bị trong CNMT

3

 

 

5

FIM305

Kỹ thuật phản ứng

2

 

 

Tổng số

12

 

 

HỌC KỲ 7

TT

Mã số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Số tiết TN/TH

Ghi chú

1

FIM301

Các quá trình sản xuất cơ bản

3

 

 

2

FIM0441

Đồ án I

1

 

 

3

FIM307

Độc học môi trường

2

 

 

4

FIM0379

Phân tích chất lượng môi trường

3

 

 

5

FIM0406

Kỹ thuật xử lý nước thải

3

 

 

Tổng số

12

 

 

 

HỌC KỲ 8

TT

Mã số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Số tiết TN/TH

Ghi chú

1

FIM467

Thí nghiệm cơ sở ngành KTMT

2

60

 

2

FIM413

Cấp thoát nước

2

 

 

3

FIM0373

Vẽ kỹ thuật chuyên ngành

3

 

 

4

FIM0371

Kỹ thuật kiểm soát ô nhiễm không khí

3

 

 

5

FIM0404

Quản lý chất thải rắn

3

 

 

Tổng số

13

60

 

HỌC KỲ 9

TT

Mã số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Số tiết TN/TH

Ghi chú

1

FIM0450

Quản lý chất thải nguy hại

2

 

 

2

FIM441

Đánh giá tác động Môi trường và rủi ro

2

 

 

3

FIM501

Quản trị Doanh nghiệp Công nghiệp

2

 

 

4

FIM409

Quản lý môi trường

3

 

 

5

WSH424

Thực tập cơ sở ngành Kỹ thuật môi trường

2

 

 

Tổng số

11

 

 

HỌC KỲ 10

TT

Mã số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Số tiết TN/TH

Ghi chú

1

FIM512

Thiết kế hệ thống xử lý chất thải

3

 

 

2

FIM0457

Thí nghiệm xử lý nước bằng các phương pháp hóa, lý

2

60

 

3

FIM0456

Đồ án II-Chuyên ngành KTMT

1

 

 

4

FIM0451

Ô nhiễm không khí trong nhà

2

 

 

5

FIM0455

Quản lý và vận hành hệ thống xử lý nước và nước thải

2

 

 

6

FIM0405

Kỹ thuật xử lý nước cấp

2

 

 

Tổng số

12

60

 

HỌC KỲ 11 (Cử nhân)

TT

Mã số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Số tiết TN/TH

Ghi chú

1

FIM582

TTTN cử nhân chuyên ngành KTMT

3

 

 

2

FIM583

ĐATN cử nhân chuyên ngành KTMT

7

 

 

Tổng số

10

 

 

 

 

 

 

 

 

HỌC KỲ 11 (Kỹ sư)

TT

Mã số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Số tiết TN/TH

Ghi chú

1

FIM0452

Ứng dụng mô hình hóa trong công nghệ môi trường

3

 

 

2

FIM0453

Xử lý nước thải bằng các quá trình tự nhiên

2

 

 

3

FIM0454

Kỹ thuật xử lý chất thải hữu cơ

2

 

 

4

WSH425

Thực tập kỹ thuật chuyên ngành Kỹ thuật Môi trường

3

 

 

Tổng số

10

 

 

HỌC KỲ 12 (Kỹ sư)

TT

Mã số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Số tiết TN/TH

Ghi chú

1

FIM571

Đồ án thiết kế

2

 

 

2

FIM574

Các quá trình xử lý hợp chất Nitơ, Photpho trong nước thải

2

 

 

3

FIM575

Kiểm soát và xử lý ô nhiễm không khí nâng cao

2

 

 

4

FIM578

Kiểm soát bùn thải

2

 

 

5

FIM577

Thí nghiệm xử lý chất thải bằng phương pháp sinh học

2

60

 

Tổng số

10

60

 

HỌC KỲ 13 (Kỹ sư)

TT

Mã số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Số tiết TN/TH

Ghi chú

1

FIM553

TTTN kỹ sư chuyên ngành KTMT

5

 

 

2

FIM554

ĐATN kỹ sư chuyên ngành KTMT

7

 

 

 

 

Tổng số

12

 

 

Tin mới hơn

Tin cũ hơn